上网【上網】
[shàng wǎng] [上 网]
lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet
使用互联网或把资料传到网上
他在上网。
tā zài shàng wǎng.Anh ấy đang lên mạng.
嗯,挺快的,上网看书很方便。
èn, tǐng kuài de, shàng wǎng kàn shū hěn fāng biàn.Ừm, khá nhanh, lên mạng đọc sách rất tiện.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây如今上网买东西越来越方便了。
rú jīn shàng wǎng mǎi dōng xī yuè lái yuè fāng biàn le.Ngày nay việc mua sắm trên mạng ngày càng tiện lợi.
明白了,我回去就上网找一下。
míng bái le, wǒ huí qù jiù shàng wǎng zhǎo yí xià.Hiểu rồi ạ, em về sẽ lên mạng tìm một chút.
Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于