XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

网

[wǎng]

lưới; mạng lưới

编织的网状物;联络系统

我在网上买衣服。

wǒ zài wǎng shàng mǎi yī fu.

Tôi mua quần áo trên mạng.

bắt bằng lưới

用网捕捉猎物

渔夫出海网鱼去了。

yú fū chū hǎi wǎng yú qù le.

Ngư dân ra biển đánh cá bằng lưới.

嗯,挺快的,上网看书很方便。

èn, tǐng kuài de, shàng wǎng kàn shū hěn fāng biàn.

Ừm, khá nhanh, lên mạng đọc sách rất tiện.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

如今上网买东西越来越方便了。

rú jīn shàng wǎng mǎi dōng xī yuè lái yuè fāng biàn le.

Ngày nay việc mua sắm trên mạng ngày càng tiện lợi.

我们要写在纸上还是发到网上?

wǒ men yào xiě zài zhǐ shàng hái shì fā dào wǎng shàng?

Chúng em phải viết ra giấy hay gửi lên mạng ạ?

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập