系统【系統】
[xì tǒng] [系 统]
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
按一定关系组成的整体
这个电脑系统很好用。
zhè ge diàn nǎo xì tǒng hěn hǎo yòng.Hệ thống máy tính này rất dễ dùng.
có hệ thống, có bài bản
有条理的,成体系的
我们要系统学习汉语语法。
wǒ men yào xì tǒng xué xí hàn yǔ yǔ fǎ.Chúng ta cần học ngữ pháp tiếng Trung một cách có hệ thống.
个
那个墙上的屏幕也是控制系统吗?
nà ge qiáng shàng de píng mù yě shì kòng zhì xì tǒng ma?Màn hình trên tường kia cũng là hệ thống điều khiển à?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一这个安全系统存在严重的漏洞。
zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.
下车如果不刷卡,系统会多扣钱的。
xià chē rú guǒ bù shuā kǎ, xì tǒng huì duō kòu qián de.Xuống xe nếu không quẹt thẻ, hệ thống sẽ trừ thêm tiền đấy.
Trong bài: Thẻ xe buýt trừ sai tiền · 好像