系
[xì]
kết nối; liên quan đến; buộc
请系好安全带。
qǐng xì hǎo ān quán dài.Xin vui lòng thắt dây an toàn.
1.khoa (ở trường đại học)
高校按学科分的教学单位
我在大学的中文系学习。
wǒ zài dà xué de zhōng wén xì xué xí.Tôi học ở khoa tiếng Trung của trường đại học.
2.hệ; hệ thống
有联属关系的整体或系统
长江是中国最大的水系。
cháng jiāng shì zhōng guó zuì dà de shuǐ xì.Trường Giang là hệ thống sông lớn nhất Trung Quốc.
là (cách nói trang trọng)
相当于“是”
鲁迅系浙江绍兴人。
lǔ xùn xì zhè jiāng shào xīng rén.Lỗ Tấn là người Thiệu Hưng, Chiết Giang.
没关系,多听几次录音就好了。
méi guān xì, duō tīng jǐ cì lù yīn jiù hǎo le.Không sao, nghe ghi âm thêm vài lần là ổn thôi.
Trong bài: Nghe giảng bài khó có hiểu không · Bổ ngữ khả năng这个安全系统存在严重的漏洞。
zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.
没关系,今天星期六,车很多。
méi guān xì, jīn tiān xīng qī liù, chē hěn duō.Không sao, hôm nay thứ Bảy, xe cộ rất đông.
Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才