是
[shì] [ㄕˋ] [THỊ]
là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt
表示肯定或判断
我是学生。
wǒ shì xué shēng.Tôi là học sinh.
1.dùng nhấn mạnh trong cấu trúc 是……的
用在“是……的”中,强调有关情况
我是昨天到北京的。
wǒ shì zuó tiān dào běi jīng de.Tôi đến Bắc Kinh vào hôm qua.
2.thì có… nhưng… (nhượng bộ)
承认一种情况,再转折说明
这件衣服好看是好看,就是太贵了。
zhè jiàn yī fu hǎo kàn shì hǎo kàn, jiù shì tài guì le.Bộ quần áo này đẹp thì có đẹp, nhưng đắt quá.
真好看!照片里的是你爸爸吗?
zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?
Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都要是明天下雨,我们就不去了。
yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.Nếu ngày mai mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.
大卫,你看,这是我的汉语书。
dà wèi, nǐ kàn, zhè shì wǒ de hàn yǔ shū.Đại Vệ, cậu nhìn này, đây là sách tiếng Trung của tớ.
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都