总是【總是】
[zǒng shì] [总 THỊ]
1.luôn luôn
表示动作或状态一直持续
他总是第一个来教室。
tā zǒng shì dì yī gè lái jiào shì.Cậu ấy luôn là người đầu tiên đến lớp.
2.dù sao thì; rốt cuộc
表示无论如何、终究
虽然很难,但总是要试一试的。
suī rán hěn nán, dàn zǒng shì yào shì yi shì de.Tuy rất khó nhưng dù sao cũng phải thử một lần.
真的吗?我之前发球总是不高。
zhēn de ma? wǒ zhī qián fā qiú zǒng shì bù gāo.Thật sao? Trước đây mình phát cầu luôn không cao.
Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直他做事情总是先考虑个人利益。
tā zuò shì qíng zǒng shì xiān kǎo lǜ gè rén lì yì.Anh ấy làm việc luôn cân nhắc lợi ích cá nhân trước.
太厉害了!我总是游两天就放弃。
tài lì hài le! wǒ zǒng shì yóu liǎng tiān jiù fàng qì.Quá siêu luôn! Mình toàn bơi hai ngày là bỏ cuộc.
Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直