连接【連接】
[lián jiē] [连 接]
liên kết; nối; kết nối
使互相衔接相通
这条大桥连接了两个城市。
zhè tiáo dà qiáo lián jiē le liǎng gè chéng shì.Cây cầu lớn này kết nối hai thành phố.
大卫,你看这个新方案,我们打算把居民屋顶的光伏板连接起来。
dà wèi, nǐ kàn zhè ge xīn fāng àn, wǒ men dǎ suàn bǎ jū mín wū dǐng de guāng fú bǎn lián jiē qǐ lái.Đại Vệ, anh xem phương án mới này đi, chúng mình định kết nối các tấm pin mặt trời trên mái nhà của dân cư lại.
Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而这里的无线网络可以随时连接。
zhè lǐ de wú xiàn wǎng luò kě yǐ suí shí lián jiē.Mạng không dây ở đây có thể kết nối bất kỳ lúc nào.
您先别急,我们只是更倡导跨国共享,并非否认文物与原属国族群的情感连接。
nín xiān bié jí, wǒ men zhǐ shì gèng chàng dǎo kuà guó gòng xiǎng, bìng fēi fǒu rèn wén wù yǔ yuán shǔ guó zú qún de qíng gǎn lián jiē.Bà đừng vội, chúng tôi chỉ muốn đề xướng chia sẻ xuyên quốc gia, chứ không hề phủ nhận mối liên hệ tình cảm giữa văn vật và cộng đồng nước gốc.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa