通
[tōng]
đi qua; biết rõ; kết nối
能连上、能到达;了解清楚
这条路通学校。
zhè tiáo lù tōng xué xiào.Con đường này thông tới trường học.
lần, cuộc
量词,表示动作的次数
他打了一通电话。
tā dǎ le yì tōng diàn huà.Anh ấy gọi một cuộc điện thoại.
句子很通顺,生词用得也不错。
jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得多与父母沟通能减少很多误会。
duō yǔ fù mǔ gōu tōng néng jiǎn shǎo hěn duō wù huì.Giao tiếp nhiều hơn với cha mẹ có thể giảm bớt nhiều hiểu lầm.
十分钟可以,请别忘了通知我。
shí fēn zhōng kě yǐ, qǐng bié wàng le tōng zhī wǒ.Mười phút được, xin đừng quên thông báo cho tôi.
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách