堵
[dǔ]
chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng
阻拦阻塞;填塞漏洞;心情憋闷。
大水堵住了大路。
dà shuǐ dǔ zhù le dà lù.Nước lớn đã chặn mất đường lớn.
Bức, tấm (lượng từ dùng cho tường vách)
量词,用于墙壁。
院子前面建起了一堵高墙。
yuàn zi qián miàn jiàn qǐ le yì dǔ gāo qiáng.Trước sân dựng lên một bức tường cao.
因为今天堵车,所以我迟到了。
yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…今天路上堵车,所以我迟到了。
jīn tiān lù shang dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Hôm nay trên đường kẹt xe nên tôi đến muộn.
我改坐快速公交能避开堵车吗?
wǒ gǎi zuò kuài sù gōng jiāo néng bì kāi dǔ chē ma?Mình chuyển sang đi xe buýt nhanh có thể tránh được tắc đường không?
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别