堵车【堵車】
[dǔ chē] [堵 车]
kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn
交通受阻,车辆通行不畅。
上班路上经常堵车。
shàng bān lù shang jīng cháng dǔ chē.Đường đi làm thường xuyên bị kẹt xe.
因为今天堵车,所以我迟到了。
yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…今天路上堵车,所以我迟到了。
jīn tiān lù shang dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Hôm nay trên đường kẹt xe nên tôi đến muộn.
我改坐快速公交能避开堵车吗?
wǒ gǎi zuò kuài sù gōng jiāo néng bì kāi dǔ chē ma?Mình chuyển sang đi xe buýt nhanh có thể tránh được tắc đường không?
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别