车【車】
[chē]
xe; phương tiện giao thông; lượng từ: 辆 (liàng)
在陆地上行驶的交通工具
我每天坐车去学校。
wǒ měi tiān zuò chē qù xué xiào.Hằng ngày tôi đi xe đến trường.
tiện; gia công bằng máy tiện
用车床切削加工物件
师傅正在车一个小零件。
shī fu zhèng zài chē yí gè xiǎo líng jiàn.Người thợ đang tiện một linh kiện nhỏ.
quân xe trong cờ tướng
象棋棋子的一种
他的车已经过河了。
tā de chē yǐ jīng guò hé le.Quân xe của anh ấy đã qua sông.
对啊,我今天坐出租车。你呢?
duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?
Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt我们等了很久,火车终于到了。
wǒ men děng le hěn jiǔ, huǒ chē zhōng yú dào le.Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.
因为今天堵车,所以我迟到了。
yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…