车上【車上】
[chē shàng] [车 上]
trên xe
在车辆里面或上面
他在车上。
tā zài chē shàng.Anh ấy đang ở trên xe.
很好,刚好可以在火车上睡觉。
hěn hǎo, gāng hǎo kě yǐ zài huǒ chē shàng shuì jiào.Rất tốt, vừa hay có thể ngủ trên tàu hoả.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好我今天把雨伞落在公交车上了。
wǒ jīn tiān bǎ yǔ sǎn luò zài gōng jiāo chē shàng le.Hôm nay tôi để quên ô trên xe buýt.
我又把新买的伞忘在出租车上了!
wǒ yòu bǎ xīn mǎi de sǎn wàng zài chū zū chē shàng le!Tớ lại quên chiếc ô mới mua trên xe taxi rồi!
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又