XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

路上

[lù shang] [路 上]

trên đường; trên đường; đang đi

在道路上或去某地途中

我在路上看书。

wǒ zài lù shang kàn shū.

Tôi đọc sách trên đường.

好,路上车多,你要慢一点儿。

hǎo, lù shàng chē duō, nǐ yào màn yì diǎn r.

Được, trên đường nhiều xe, em đi chậm một chút nhé.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

今天路上堵车,所以我迟到了。

jīn tiān lù shang dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Hôm nay trên đường kẹt xe nên tôi đến muộn.

嗯,送快递的人已经在路上了。

èn, sòng kuài dì de rén yǐ jīng zài lù shang le.

Ừm, người giao bưu kiện đã ở trên đường rồi.

Trong bài: Giao hàng nhanh · 能