中途
[zhōng tú] [TRUNG 途]
giữa chừng
在半路上或事情进行过程中
无论遇到多大困难,我们都不能中途放弃。
wú lùn yù dào duō dà kùn nán, wǒ men dōu bù néng zhōng tú fàng qì.Dù gặp khó khăn lớn đến đâu, chúng ta cũng không được bỏ cuộc giữa chừng.
nửa đường; giữa đường
半路;过程的中间阶段
他走到中途才发现忘了带钥匙。
tā zǒu dào zhōng tú cái fā xiàn wàng le dài yào shi.Đi đến giữa đường anh ấy mới phát hiện quên mang chìa khóa.
明白了,跑步中途还有专门的饮水站吧?
míng bái le, pǎo bù zhōng tú hái yǒu zhuān mén de yǐn shuǐ zhàn ba?Mình hiểu rồi, giữa đường chạy còn có trạm nước chuyên dụng nữa đúng không?
Trong bài: Lập kế hoạch tham gia giải chạy Marathon这趟快车中途只停靠两个大站。
zhè tàng kuài chē zhōng tú zhǐ tíng kào liǎng gè dà zhàn.Chuyến tàu nhanh này giữa đường chỉ dừng ở hai ga lớn.
优点是目标比较明确,做事不容易中途放弃。
yōu diǎn shì mù biāo bǐ jiào míng què, zuò shì bù róng yì zhōng tú fàng qì.Ưu điểm là mục tiêu tương đối rõ ràng, làm việc không dễ bỏ dở giữa chừng.
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…