途
[tú]
con đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)
明白了,跑步中途还有专门的饮水站吧?
míng bái le, pǎo bù zhōng tú hái yǒu zhuān mén de yǐn shuǐ zhàn ba?Mình hiểu rồi, giữa đường chạy còn có trạm nước chuyên dụng nữa đúng không?
Trong bài: Lập kế hoạch tham gia giải chạy Marathon我们在回家的途中遇到了大雨。
wǒ men zài huí jiā de tú zhōng yù dào le dà yǔ.Chúng tôi gặp mưa to trên đường về nhà.
这个想法不错,不过长途海运需要很多天。
zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, bú guò cháng tú hǎi yùn xū yào hěn duō tiān.Ý tưởng này không tồi, nhưng vận chuyển đường biển dài ngày mất rất nhiều ngày.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的