旅途
[lǚ tú] [旅 途]
hành trình; chuyến đi
旅行的途中或路程
祝你在接下来的旅途中一路平安。
zhù nǐ zài jiē xià lái de lǚ tú zhōng yí lù píng ān.Chúc bạn thượng lộ bình an trong chuyến đi sắp tới.
祝你们旅途愉快,一路平安!
zhù nǐ men lǚ tú yú kuài, yí lù píng ān!Chúc các bạn chuyến đi vui vẻ, thượng lộ bình an!
祝你们旅途愉快,玩得开心!
zhù nǐ men lǚ tú yú kuài, wán de kāi xīn!Chúc các bạn có chuyến đi vui vẻ, chơi thật vui nhé!
音乐是他漫长旅途中最好的伴侣。
yīn yuè shì tā màn cháng lǚ tú zhōng zuì hǎo de bàn lǚ.Âm nhạc là người bạn đồng hành tuyệt vời nhất trên suốt chuyến hành trình dài của anh ấy.
