前途
[qián tú] [前 途]
triển vọng; tương lai; chặng đường
指未来的发展情况或前面的路程
好好学习才会有光明的前途。
hǎo hǎo xué xí cái huì yǒu guāng míng de qián tú.Chăm chỉ học tập mới có tiền đồ xán lạn.
我们要掌握自己的前途和命运。
wǒ men yào zhǎng wò zì jǐ de qián tú hé mìng yùn.Chúng ta phải làm chủ tiền đồ và số phận của chính mình.
他对未来充满信心,前途很光明。
tā duì wèi lái chōng mǎn xìn xīn, qián tú hěn guāng míng.Anh ấy rất tự tin về tương lai, triển vọng rất sáng sủa.