未来【未來】
[wèi lái] [未 来]
tương lai; ngày mai; lượng từ: 个 (gè)
现在以后的时间;将来的光景。
我们要为未来做好准备。
wǒ men yào wèi wèi lái zuò hǎo zhǔn bèi.Chúng ta cần chuẩn bị tốt cho tương lai.
sắp tới, tới
将要到来的。
未来三天这里会有大雨。
wèi lái sān tiān zhè lǐ huì yǒu dà yǔ.Ba ngày tới ở đây sẽ có mưa to.
个
那未来的行业会变成什么样呢?
nà wèi lái de háng yè huì biàn chéng shén me yàng ne?Vậy ngành nghề tương lai sẽ biến thành dạng như thế nào ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐没有人能准确预测未来的事情。
méi yǒu rén néng zhǔn què yù cè wèi lái de shì qíng.Không ai có thể dự đoán chính xác chuyện tương lai.
我对未来的计划还没有完全想好。
wǒ duì wèi lái de jì huà hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo.Em vẫn chưa nghĩ kỹ hoàn toàn về kế hoạch tương lai.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp