前
[qián]
trước; phía trước; tiến lên
位置在正面,或时间较早
我在车前。
wǒ zài chē qián.Tôi ở trước xe.
cựu, trước đây
曾经担任某职务的
他是我们学校的前校长。
tā shì wǒ men xué xiào de qián xiào zhǎng.Ông ấy là cựu hiệu trưởng trường chúng tôi.
对,“朋友”前面要用“的”。
duì,“ péng yǒu” qián miàn yào yòng“ de”.Đúng, phía trước "bạn bè" phải dùng "的".
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得考试前我们做好了充分的准备。
kǎo shì qián wǒ men zuò hǎo le chōng fèn de zhǔn bèi.Trước kỳ thi chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ.
以前两块一个,现在要三块了。
yǐ qián liǎng kuài yí gè, xiàn zài yào sān kuài le.Trước đây hai đồng một cái, bây giờ cần ba đồng rồi.
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…