以前
[yǐ qián] [以 前]
trước đây; trước; thuở trước
现在或某时之前的时期
以前我不喜欢吃鱼。
yǐ qián wǒ bù xǐ huan chī yú.Trước đây tôi không thích ăn cá.
以前两块一个,现在要三块了。
yǐ qián liǎng kuài yí gè, xiàn zài yào sān kuài le.Trước đây hai đồng một cái, bây giờ cần ba đồng rồi.
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…两人联系的频率比以前降低了。
liǎng rén lián xì de pín lǜ bǐ yǐ qián jiàng dī le.Tần suất liên lạc của hai người đã giảm so với trước.
以前我不敢开口,现在好多了。
yǐ qián wǒ bù gǎn kāi kǒu, xiàn zài hǎo duō le.Trước đây em không dám mở lời, bây giờ đỡ hơn nhiều rồi.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…