此前
[cǐ qián] [此 前]
trước đó; trước đây
指在这以前
他此前在一家外企工作,积累了丰富的经验。
tā cǐ qián zài yì jiā wài qǐ gōng zuò, jī lěi le fēng fù de jīng yàn.Trước đó anh ấy từng làm việc ở một doanh nghiệp nước ngoài, tích lũy được nhiều kinh nghiệm.
您说得对,我此前在现实意义的阐述上确实略显单薄。
nín shuō de duì, wǒ cǐ qián zài xiàn shí yì yì de chǎn shù shàng què shí lüè xiǎn dān bó.Thầy nói đúng ạ, trước đó phần diễn giải ý nghĩa thực tiễn của em quả thực hơi sơ sài.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其海底泥沙扩散超过了五十公里,远超此前的理论模拟值。
hǎi dǐ ní shā kuò sàn chāo guò le wǔ shí gōng lǐ, yuǎn chāo cǐ qián de lǐ lùn mó nǐ zhí.Bùn lắng đáy biển đã khuếch tán hơn năm mươi kilômét, vượt xa giá trị mô phỏng lý thuyết trước đó.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见您指的是此前拟定在本月末必须交付全部成果并完成整体验收的时间节点吧?
nín zhǐ de shì cǐ qián nǐ dìng zài běn yuè mò bì xū jiāo fù quán bù chéng guǒ bìng wán chéng zhěng tǐ yàn shōu de shí jiān jié diǎn ba?Có phải thầy đang nhắc tới mốc thời gian đã ấn định trước đó là phải bàn giao toàn bộ thành quả và hoàn tất nghiệm thu tổng thể vào cuối tháng này không ạ?
Trong bài: Xét về ngân sách thì khả thi · 就……而言