原先
[yuán xiān] [原 先]
ban đầu; nguyên bản; trước đây
指以前原本的状态或打算
我原先打算今天去购物,但是突然下雨了。
wǒ yuán xiān dǎ suàn jīn tiān qù gòu wù, dàn shì tū rán xià yǔ le.Ban đầu tôi định hôm nay đi mua sắm, nhưng đột nhiên trời lại mưa.
嗯,这个结果比我们原先的预期还要理想。
èn, zhè ge jié guǒ bǐ wǒ men yuán xiān de yù qī hái yào lǐ xiǎng.Ừm, kết quả này còn tốt hơn dự kiến ban đầu của chúng ta.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时真的吗?连原先态度比较审慎的人也支持吗?
zhēn de ma? lián yuán xiān tài dù bǐ jiào shěn shèn de rén yě zhī chí ma?Thật sao? Ngay cả những người trước đó khá thận trọng cũng ủng hộ ư?
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不走完这条老街,我发现原先的修鞋铺和小卖部都不见了。
zǒu wán zhè tiáo lǎo jiē, wǒ fā xiàn yuán xiān de xiū xié pù hé xiǎo mài bù dōu bú jiàn le.Đi hết con phố cổ này, mình phát hiện tiệm sửa giày và tiệm tạp hóa trước đây đều biến mất rồi.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每