原料
[yuán liào] [原 料]
nguyên liệu
生产或制作所使用的材料
这道菜的原料很简单。
zhè dào cài de yuán liào hěn jiǎn dān.Món ăn này nguyên liệu đơn giản.
能降低三成成本,且原料来源稳定,已实现小批试产。
néng jiàng dī sān chéng chéng běn, qiě yuán liào lái yuán wěn dìng, yǐ shí xiàn xiǎo pī shì chǎn.Có thể giảm 30% chi phí, hơn nữa nguồn nguyên liệu ổn định, đã sản xuất thử nghiệm lô nhỏ.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững想法固然很好,但这类新型原料的初期采购单价,恐怕会比现有高出三成。
xiǎng fǎ gù rán hěn hǎo, dàn zhè lèi xīn xíng yuán liào de chū qī cǎi gòu dān jià, kǒng pà huì bǐ xiàn yǒu gāo chū sān chéng.Ý tưởng tất nhiên rất tốt, nhưng đơn giá mua vào ban đầu của loại nguyên liệu mới này e là cao hơn hiện tại 30%.
Trong bài: Đàm phán chuyển đổi bao bì sinh học phân hủy玉米是提取工业淀粉的重要原料。
yù mǐ shì tí qǔ gōng yè diàn fěn de zhòng yào yuán liào.Ngô là nguyên liệu quan trọng để chiết xuất tinh bột công nghiệp.