料
[liào]
chất liệu; nguyên liệu; vật liệu; vải vóc
材料,原料或指饲料
这种服装选用的料非常透气舒适。
zhè zhǒng fú zhuāng xuǎn yòng de liào fēi cháng tòu qì shū shì.Loại trang phục này dùng chất liệu rất thoáng khí và dễ chịu.
đoán, lường trước
预料,估计
我料他今天一定会来参加会议。
wǒ liào tā jīn tiān yí dìng huì lái cān jiā huì yì.Tôi đoán hôm nay anh ấy nhất định sẽ đến dự họp.
tư chất, tố chất (con người)
适合做某种工作的人才
看他的性格,根本就不是当领导的料。
kàn tā de xìng gé, gēn běn jiù bú shì dāng lǐng dǎo de liào.Nhìn tính cách anh ấy, vốn dĩ không phải tuýp người làm lãnh đạo.
怎么了?会议材料很着急用吗?
zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好写这篇报告需要准备很多材料。
xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.
我打电话想请你帮我下载材料。
wǒ dǎ diàn huà xiǎng qǐng nǐ bāng wǒ xià zài cái liào.Mình gọi điện thoại muốn nhờ cậu tải giúp tài liệu.
Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在