预料【預料】
[yù liào] [预 料]
dự báo; dự đoán; kỳ vọng
事先推测或估计。
这场突发变故的严重程度远远超出了我们的预料。
zhè chǎng tū fā biàn gù de yán zhòng chéng dù yuǎn yuǎn chāo chū le wǒ men de yù liào.Mức độ nghiêm trọng của sự cố bất ngờ này vượt xa dự liệu của chúng tôi.
dự liệu, điều dự đoán trước
事先推测的情况或结果。
实验结果果然不出他的预料。
shí yàn jié guǒ guǒ rán bù chū tā de yù liào.Kết quả thí nghiệm quả nhiên không nằm ngoài dự liệu của anh ấy.
可是目前的气候模型尚且存在巨大争议,何况不可逆后果更是谁也无法预料。
kě shì mù qián de qì hòu mó xíng shàng qiě cún zài jù dà zhēng yì, hé kuàng bù kě nì hòu guǒ gèng shì shuí yě wú fǎ yù liào.Thế nhưng các mô hình khí hậu hiện nay còn đang tồn tại tranh cãi lớn, huống chi hậu quả không thể đảo ngược lại càng không ai có thể dự liệu.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……事态的发展超出了大家的预料。
shì tài de fā zhǎn chāo chū le dà jiā de yù liào.Sự phát triển của tình hình đã vượt quá dự đoán của mọi người.
鹿死谁手,目前还很难预料。
lù sǐ shéi shǒu, mù qián hái hěn nán yù liào.Giang sơn về tay ai, hiện tại vẫn rất khó dự đoán.