材料
[cái liào] [材 料]
(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
原料、资料;也比喻有潜力的人
写这篇报告需要准备很多材料。
xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.
怎么了?会议材料很着急用吗?
zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好我打电话想请你帮我下载材料。
wǒ dǎ diàn huà xiǎng qǐng nǐ bāng wǒ xià zài cái liào.Mình gọi điện thoại muốn nhờ cậu tải giúp tài liệu.
Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在这种新材料的抗压强度非常高。
zhè zhǒng xīn cái liào de kàng yā qiáng dù fēi cháng gāo.Cường độ chịu nén của loại vật liệu mới này rất cao.