素材
[sù cái] [素 材]
1.tư liệu gốc (trong văn học và nghệ thuật)
未经加工的原始文艺创作材料。
作家经常深入基层采风,收集创作素材。
zuò jiā jīng cháng shēn rù jī céng cǎi fēng, shōu jí chuàng zuò sù cái.Nhà văn thường xuyên đi thực tế cơ sở để thu thập chất liệu sáng tác.
2.tư liệu đa phương tiện (ảnh, video, đồ họa gốc)
用于设计、剪辑的原始音视频及图片
设计师在素材库里寻找合适的插图。
shè jì shī zài sù cái kù lǐ xún zhǎo hé shì de chā tú.Nhà thiết kế tìm hình minh họa phù hợp trong kho tư liệu.
好的,那我立刻回去仔细检查所有素材的来源。
hǎo de, nà wǒ lì kè huí qù zǐ xì jiǎn chá suǒ yǒu sù cái de lái yuán.Vâng, vậy em về kiểm tra kỹ lưỡng nguồn gốc của tất cả tư liệu ngay.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免那些图片有版权吗?网上的素材不能随便拿来用。
nà xiē tú piàn yǒu bǎn quán ma? wǎng shàng de sù cái bù néng suí biàn ná lái yòng.Những hình ảnh đó có bản quyền không? Tư liệu trên mạng không thể tùy tiện lấy dùng.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免那你也可以寻找免版权素材,或者干脆自行绘制。
nà nǐ yě kě yǐ xún zhǎo miǎn bǎn quán sù cái, huò zhě gān cuì zì xíng huì zhì.Vậy em cũng có thể tìm tư liệu miễn phí bản quyền, hoặc dứt khoát tự mình vẽ.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免