素养【素養】
[sù yǎng] [素 养]
tu dưỡng cá nhân; thành tựu trong tự rèn luyện
平日获得的学问、道德等修养。
提升全民族的科学素养对科技创新至关重要。
tí shēng quán mín zú de kē xué sù yǎng duì kē jì chuàng xīn zhì guān zhòng yào.Nâng cao tố chất khoa học của toàn dân có ý nghĩa sống còn đối với đổi mới sáng tạo công nghệ.
关键是大家要提高自身的媒体素养与甄别能力。
guān jiàn shì dà jiā yào tí gāo zì shēn de méi tǐ sù yǎng yǔ zhēn bié néng lì.Mấu chốt là mọi người phải nâng cao kiến thức truyền thông và năng lực thẩm định của bản thân.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội那课题组的考核机制主要侧重权衡哪些核心素养呢?
nà kè tí zǔ de kǎo hé jī zhì zhǔ yào cè zhòng quán héng nǎ xiē hé xīn sù yǎng ne?Vậy cơ chế đánh giá của nhóm nghiên cứu chủ yếu cân nhắc những tố chất cốt lõi nào ạ?
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…你提醒得很对,从长远来看,公众教育需提升媒介素养。
nǐ tí xǐng de hěn duì, cóng cháng yuǎn lái kàn, gōng zhòng jiào yù xū tí shēng méi jiè sù yǎng.Bạn nhắc rất đúng, nhìn từ góc độ lâu dài, giáo dục công chúng cần nâng cao tố dưỡng truyền thông.
Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử