养【養】
[yǎng]
1.nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng)
喂养动物或抚养孩子
我家养了一只狗。
wǒ jiā yǎng le yì zhī gǒu.Nhà tôi nuôi một con chó.
2.trồng; chăm sóc cây
种植并照料植物
奶奶喜欢在阳台养花。
nǎi nai xǐ huan zài yáng tái yǎng huā.Bà thích trồng hoa ở ban công.
3.nuôi sống; chu cấp
供给生活所需
他一个人工作养全家。
tā yí gè rén gōng zuò yǎng quán jiā.Một mình anh ấy làm việc nuôi cả gia đình.
4.dưỡng; điều dưỡng
休息调理身体
医生让他在家养身体。
yī shēng ràng tā zài jiā yǎng shēn tǐ.Bác sĩ bảo anh ấy ở nhà dưỡng sức.
这样很好,能帮助你养成好习惯。
zhè yàng hěn hǎo, néng bāng zhù nǐ yǎng chéng hǎo xí guàn.Như vậy rất tốt, có thể giúp em hình thành thói quen tốt.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…他从小养成了良好的阅读习惯。
tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de yuè dú xí guàn.Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách tốt.
你说得对,我们一起养成好习惯。
nǐ shuō de duì, wǒ men yì qǐ yǎng chéng hǎo xí guàn.Cậu nói đúng, chúng ta cùng nhau nuôi dưỡng thói quen tốt.
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ