护【護】
[hù]
1.bảo vệ
保卫;保护;使不受损害。
发生意外时,老师用身体护住了受惊吓的孩子。
fā shēng yì wài shí, lǎo shī yòng shēn tǐ hù zhù le shòu jīng xià de hái zi.Khi xảy ra tai nạn, thầy giáo đã lấy thân mình che chở cho đứa trẻ đang sợ hãi.
2.bao che; bênh vực sai trái
包庇;袒护
家长不能无原则地护着犯错的孩子。
jiā zhǎng bù néng wú yuán zé dì hù zhe fàn cuò de hái zi.Phụ huynh không thể bao che vô nguyên tắc cho đứa trẻ phạm lỗi.
好的,请给我看一下你的护照。
hǎo de, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de hù zhào.Được rồi, xin cho tôi xem hộ chiếu của bạn.
Trong bài: Mua vé xe/tàu东北虎是国家重点保护的动物。
dōng běi hǔ shì guó jiā zhòng diǎn bǎo hù de dòng wù.Hổ Đông Bắc là động vật được nhà nước trọng điểm bảo vệ.
护照很重要,丢了会很麻烦的。
hù zhào hěn zhòng yào, diū le huì hěn má fán de.Hộ chiếu rất quan trọng, mất rồi sẽ rất phiền phức đó.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿