掩护【掩護】
[yǎn hù] [掩 护]
che chắn; bảo vệ; che đậy
用行动保护同伴安全或掩蔽行动。
警察在现场掩护受伤的平民。
jǐng chá zài xiàn chǎng yǎn hù shòu shāng de píng mín.Cảnh sát tại hiện trường bảo vệ dân thường bị thương.
sự yểm trợ; vật che chở
起遮蔽或保护作用的事物或行动。
他们借助夜色的掩护穿过了封锁线。
tā men jiè zhù yè sè de yǎn hù chuān guo le fēng suǒ xiàn.Họ lợi dụng sự che chở của màn đêm để vượt qua phòng tuyến phong tỏa.
面
原来如此。那面对层出不穷的技术掩护,传统法律手段是不是已经很难有效监管了?
yuán lái rú cǐ. nà miàn duì céng chū bù qióng de jì shù yǎn hù, chuán tǒng fǎ lǜ shǒu duàn shì bu shì yǐ jīng hěn nán yǒu xiào jiān guǎn le?Hóa ra là vậy. Vậy đối mặt với việc núp bóng kỹ thuật liên tục xuất hiện, biện pháp pháp lý truyền thống có phải rất khó quản lý hiệu quả?
Trong bài: Biện giải chế tài chống độc quyền nền tảng số