XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掩

[yǎn]

che đậy; giấu kín; đóng (cửa, sách, v.v.); (khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp

没错。他们总想用一些公关手段来掩盖错误。

méi cuò. tā men zǒng xiǎng yòng yì xiē gōng guān shǒu duàn lái yǎn gài cuò wù.

Không sai. Họ luôn muốn dùng một số thủ thuật PR để che giấu sai sót.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

他用说谎来掩盖错误,真可耻。

tā yòng shuō huǎng lái yǎn gài cuò wù, zhēn kě chǐ.

Anh ta dùng lời nói dối để che đậy lỗi lầm, thật nhục nhã.

与其掩耳盗铃,倒不如全面推行公开评审机制更坦诚。

yǔ qí yǎn ěr dào líng, dǎo bù rú quán miàn tuī xíng gōng kāi píng shěn jī zhì gèng tǎn chéng.

Thay vì giấu tai trộm chuông, chi bằng thúc đẩy toàn diện cơ chế bình duyệt công khai sẽ thẳng thắn hơn.

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必