捂住
[wǔ zhù] [捂 住]
che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)
孩子害羞地捂住脸,不敢看客人。
hái zi hài xiū dì wǔ zhù liǎn, bù gǎn kàn kè rén.Đứa trẻ ngượng ngùng che mặt lại, không dám nhìn khách.
他试图捂住消息不让媒体知晓,但最终还是败露了。
tā shì tú wǔ zhù xiāo xī bú ràng méi tǐ zhī xiǎo, dàn zuì zhōng hái shì bài lù le.Anh ấy cố che giấu tin tức không cho truyền thông biết, nhưng cuối cùng sự việc vẫn bại lộ.
刺鼻的化学气味扑面而来,大家纷纷捂住口鼻迅速撤离。
cì bí de huà xué qì wèi pū miàn ér lái, dà jiā fēn fēn wǔ zhù kǒu bí xùn sù chè lí.Mùi hóa chất nồng nặc ập tới, mọi người vội vàng bịt mũi miệng rồi nhanh chóng sơ tán.