记住【記住】
[jì zhu] [记 住]
nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng
牢牢记在心里,不忘记
你要记住我。
nǐ yào jì zhù wǒ.Bạn phải nhớ kỹ tôi nhé.
我都记住了,自己一定能做好。
wǒ dōu jì zhù le, zì jǐ yí dìng néng zuò hǎo.Em đều nhớ rồi, bản thân nhất định có thể làm tốt.
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng我们必须牢牢记住这个教训。
wǒ men bì xū láo láo jì zhù zhè ge jiào xùn.Chúng ta phải ghi nhớ thật kỹ bài học này.
好的,我记住了。星期四呢?
hǎo de, wǒ jì zhù le. xīng qī sì ne?Vâng ạ, em nhớ rồi. Còn thứ Năm thì sao ạ?
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần