记得【記得】
[jì de] [记 得]
nhớ
没有忘记,能想起来
你记得我吗?
nǐ jì de wǒ ma?Bạn nhớ tôi không?
打印好的文件记得放进文件夹里。
dǎ yìn hǎo de wén jiàn jì de fàng jìn wén jiàn jiá lǐ.Tài liệu in xong nhớ bỏ vào trong bìa hồ sơ nhé.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好天冷了,出门记得穿上厚袜子。
tiān lěng le, chū mén jì de chuān shàng hòu wà zi.Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ đi tất dày.
那就好,但是一定要记得按时还。
nà jiù hǎo, dàn shì yí dìng yào jì de àn shí hái.Vậy thì tốt, nhưng nhất định phải nhớ trả đúng hạn nhé.
Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện