忘记【忘記】
[wàng jì] [忘 记]
quên
不再记得或没有想起
我忘记了。
wǒ wàng jì le.Tôi quên mất rồi.
糟了,我今天又忘记带袋子了。
zāo le, wǒ jīn tiān yòu wàng jì dài dài zǐ le.Thôi xong, hôm nay em lại quên mang túi rồi.
Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又他忘记带钥匙,场面有点尴尬。
tā wàng jì dài yào shi, chǎng miàn yǒu diǎn gān gà.Anh ấy quên mang chìa khóa, tình huống hơi lúng túng.
糟糕,我今天出门忘记带伞了。
zāo gāo, wǒ jīn tiān chū mén wàng jì dài sǎn le.Hỏng rồi, hôm nay tớ ra ngoài quên mang ô rồi.
Trong bài: Mượn ô khi trời mưa