日记【日記】
[rì jì] [日 记]
nhật ký; lượng từ: 则 (zé), 本 (běn), 篇 (piān)
每天记录见闻的文字
我每天晚上坚持写日记。
wǒ měi tiān wǎn shàng jiān chí xiě rì jì.Tôi kiên trì viết nhật ký mỗi tối.
则、本、篇
我写了一篇日记。
wǒ xiě le yì piān rì jì.Mình đã viết một bài nhật ký.
Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得这是我的私人日记,请不要看。
zhè shì wǒ de sī rén rì jì, qǐng bú yào kàn.Đây là nhật ký cá nhân của tôi, xin đừng xem.
是的,您不妨利用手机日历设置提醒,提前把这些重要的纪念日记录下来。
shì de, nín bù fáng lì yòng shǒu jī rì lì shè zhì tí xǐng, tí qián bǎ zhè xiē zhòng yào de jì niàn rì jì lù xià lái.Vâng, thầy có thể thử dùng lịch điện thoại để cài đặt nhắc nhở, ghi lại trước những ngày kỷ niệm quan trọng này.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至