日志
[rì zhì] [日 志]
nhật ký; log (tin học)
明白。针对交易日志,我认为数据脱敏应在存储和传输过程中同步进行。
míng bái. zhēn duì jiāo yì rì zhì, wǒ rèn wéi shù jù tuō mǐn yìng zài cún chǔ hé chuán shū guò chéng zhōng tóng bù jìn xíng.Em hiểu. Đối với nhật ký giao dịch, em cho rằng khử nhạy cảm dữ liệu nên được thực hiện đồng bộ trong quá trình lưu trữ và truyền tải.
Trong bài: Tiêu chuẩn an toàn dữ liệu fintech事务日志还完整保留着,但如果人工逐行比对修复,至少需要三天时间。
shì wù rì zhì hái wán zhěng bǎo liú zhe, dàn rú guǒ rén gōng zhú xíng bǐ duì xiū fù, zhì shǎo xū yào sān tiān shí jiān.Nhật ký giao dịch vẫn được giữ lại đầy đủ, nhưng nếu đối chiếu sửa chữa thủ công từng dòng thì ít nhất cần ba ngày.
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻另外,建立审计日志也很关键,必须全面记录所有数据的访问与修改行为。
lìng wài, jiàn lì shěn jì rì zhì yě hěn guān jiàn, bì xū quán miàn jì lù suǒ yǒu shù jù de fǎng wèn yǔ xiū gǎi xíng wéi.Ngoài ra, việc thiết lập nhật ký kiểm toán cũng rất quan trọng, bắt buộc phải ghi chép toàn diện mọi hành vi truy cập và chỉnh sửa dữ liệu.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…