XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

日历【日曆】

[rì lì] [日 历]

lịch; lượng từ: 张 (zhāng), 本 (běn)

记载年月日的历书

我在日历上记下了考试的时间。

wǒ zài rì lì shàng jì xià le kǎo shì de shí jiān.

Tôi đã ghi lại thời gian thi lên lịch.

张、本

是的,您不妨利用手机日历设置提醒,提前把这些重要的纪念日记录下来。

shì de, nín bù fáng lì yòng shǒu jī rì lì shè zhì tí xǐng, tí qián bǎ zhè xiē zhòng yào de jì niàn rì jì lù xià lái.

Vâng, thầy có thể thử dùng lịch điện thoại để cài đặt nhắc nhở, ghi lại trước những ngày kỷ niệm quan trọng này.

Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至