年历
[nián lì] [年 历]
lịch; nhật ký
这座府第已经有百年历史。
zhè zuò fǔ dì yǐ jīng yǒu bǎi nián lì shǐ.Dinh thự này đã có lịch sử trăm năm.
传说这座寺庙有千年历史。
chuán shuō zhè zuò sì miào yǒu qiān nián lì shǐ.Người ta đồn rằng ngôi chùa này có lịch sử ngàn năm.
这座依山而建的古庙已有数百年历史。
zhè zuò yī shān ér jiàn de gǔ miào yǐ yǒu shù bǎi nián lì shǐ.Ngôi đền cổ tựa lưng vào núi này đã có lịch sử hàng trăm năm.
