年底
[nián dǐ] [年 底]
cuối năm
一年的最后时期。
我们年底要开一个大会。
wǒ men nián dǐ yào kāi yí gè dà huì.Cuối năm chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp lớn.
小明,今年年底你想去哪儿玩?
xiǎo míng, jīn nián nián dǐ nǐ xiǎng qù nǎ r wán?Tiểu Minh, cuối năm nay bạn muốn đi đâu chơi?
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch这座大桥将要在年底正式通车。
zhè zuò dà qiáo jiāng yào zài nián dǐ zhèng shì tōng chē.Cây cầu này sẽ chính thức thông xe vào cuối năm.
小美,年底联欢会的筹备工作进展如何?
xiǎo měi, nián dǐ lián huān huì de chóu bèi gōng zuò jìn zhǎn rú hé?Tiểu Mỹ, công tác chuẩn bị cho buổi liên hoan cuối năm tiến triển thế nào rồi?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了