彻底
[chè dǐ] [彻 底]
triệt để; một cách triệt để; hoàn toàn
完全到底,毫无保留
我们需要彻底解决这个问题。
wǒ men xū yào chè dǐ jiě jué zhè ge wèn tí.Chúng ta cần giải quyết triệt để vấn đề này.
太好了,这样能彻底化解这场法律危机。
tài hǎo le, zhè yàng néng chè dǐ huà jiě zhè chǎng fǎ lǜ wēi jī.Tốt quá, làm vậy có thể hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng pháp lý này.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免所以他们并不是真的想彻底决裂,对吗?
suǒ yǐ tā men bìng bú shì zhēn de xiǎng chè dǐ jué liè, duì ma?Cho nên họ không phải thực sự muốn hoàn toàn đoạn tuyệt, đúng không thầy?
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非几年不练,他的手艺彻底荒了。
jǐ nián bú liàn, tā de shǒu yì chè dǐ huāng le.Mấy năm không luyện tập, tay nghề của anh ấy đã bị lụt hẳn.