底
[dǐ]
1.đáy; cuối; nền tảng; cơ sở
器物的最下部分;根基。
这个月底我们要参加考试。
zhè ge yuè dǐ wǒ men yào cān jiā kǎo shì.Cuối tháng này chúng tôi phải tham gia thi cử.
2.bản nháp, bản lưu
草稿;留存作凭证的原本。
发邮件前记得留一个底。
fā yóu jiàn qián jì de liú yí gè dǐ.Trước khi gửi email nhớ giữ lại một bản lưu.
3.nội tình, sự hiểu rõ trong lòng
事情的内情;心中的准头。
这件事我心里终于有底了。
zhè jiàn shì wǒ xīn lǐ zhōng yú yǒu dǐ le.Chuyện này trong lòng tôi cuối cùng cũng đã vững dạ rồi.
小明,今年年底你想去哪儿玩?
xiǎo míng, jīn nián nián dǐ nǐ xiǎng qù nǎ r wán?Tiểu Minh, cuối năm nay bạn muốn đi đâu chơi?
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch听了他的解释,我彻底明白了。
tīng le tā de jiě shì, wǒ chè dǐ míng bái le.Nghe anh ấy giải thích, tôi đã hiểu rõ hoàn toàn.
那他到底喜欢茶文化还是书法呢?
nà tā dào dǐ xǐ huan chá wén huà hái shì shū fǎ ne?Vậy bạn ấy rốt cuộc thích văn hóa trà hay thư pháp?
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底