根
[gēn]
rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar
植物器官;物体的基部;量词
这棵大树的根很深。
zhè kē dà shù de gēn hěn shēn.Rễ của cái cây lớn này rất sâu.
nguồn gốc, căn cớ
事物的根源、底细
他说的话是有根有据的。
tā shuō de huà shì yǒu gēn yǒu jù de.Những lời anh ấy nói là có căn có cớ.
条
我觉得那些常规的公关手段根本没用。
wǒ jué de nà xiē cháng guī de gōng guān shǒu duàn gēn běn méi yòng.Em cảm thấy những thủ thuật PR thông thường đó căn bản vô tác dụng.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非这根木头太粗了,搬起来很难。
zhè gēn mù tou tài cū le, bān qǐ lái hěn nán.Khúc gỗ này quá to, rất khó mang.
这主要是根据当地的气候条件决定的。
zhè zhǔ yào shi gēn jù dāng dì de qì hòu tiáo jiàn jué dìng de.Điều này chủ yếu được quyết định dựa theo điều kiện khí hậu địa phương.
Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc