条【條】
[tiáo]
lượng từ cho vật dài, mảnh: con; chiếc; sợi; dải; điều; mục
用于细长物或分项内容
这条鱼很大。
zhè tiáo yú hěn dà.Con cá này rất to.
cành nhỏ; nhánh cây
细长的树枝
这些柳条又细又长。
zhè xiē liǔ tiáo yòu xì yòu cháng.Những cành liễu này vừa nhỏ vừa dài.
你看,地上有很多颜色的线条。
nǐ kàn, dì shàng yǒu hěn duō yán sè de xiàn tiáo.Cậu xem, trên mặt đất có rất nhiều vạch màu.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语这条裤子太肥了,我想换一条。
zhè tiáo kù zǐ tài féi le, wǒ xiǎng huàn yì tiáo.Chiếc quần này rộng quá, tôi muốn đổi chiếc khác.
不麻烦,反正都在同一条路上。
bù má fán, fǎn zhèng dōu zài tóng yī tiáo lù shang.Không phiền, dù sao đều trên cùng một con đường.
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便