面条【麵條】
[miàn tiáo] [面 条]
mì sợi
用面粉等制成的条状食物。
我中午想吃面条。
wǒ zhōng wǔ xiǎng chī miàn tiáo.Buổi trưa tôi muốn ăn mì sợi.
二十块就够了,我买一碗面条吃。
èr shí kuài jiù gòu le, wǒ mǎi yì wǎn miàn tiáo chī.Hai mươi tệ là đủ rồi, tớ mua một bát mì ăn.
Trong bài: Mượn tiền bạn吃面条还是吃米饭,我都无所谓。
chī miàn tiáo hái shì chī mǐ fàn, wǒ dōu wú suǒ wèi.Ăn mì hay ăn cơm, tôi đều thấy thế nào cũng được.
学校旁边有个饭馆,去吃面条怎么样?
xué xiào páng biān yǒu gè fàn guǎn, qù chī miàn tiáo zěn me yàng?Cạnh trường có một quán ăn, đi ăn mì thì sao?
Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起