面临【面臨】
[miàn lín] [面 临]
đối mặt với cái gì đó; đối diện với
遇到并需应对的困难或局面
我们正面临很多困难。
wǒ men zhèng miàn lín hěn duō kùn nán.Chúng tôi đang đối mặt với nhiều khó khăn.
是啊,但是城市面临着很大的经济发展压力。
shì a, dàn shì chéng shì miàn lín zhe hěn dà de jīng jì fā zhǎn yā lì.Đúng vậy, nhưng thành phố đang đối mặt với áp lực phát triển kinh tế rất lớn.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…公司成立初期面临着很多困难。
gōng sī chéng lì chū qī miàn lín zhe hěn duō kùn nán.Giai đoạn đầu thành lập công ty đối mặt với rất nhiều khó khăn.
当然,这一方案也面临一定的资金和运营风险。
dāng rán, zhè yì fāng àn yě miàn lín yí dìng de zī jīn hé yùn yíng fēng xiǎn.Đương nhiên, phương án này cũng đối mặt với rủi ro nhất định về vốn và vận hành.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp