光临【光臨】
[guāng lín] [光 临]
quang lâm; ghé đến
敬称他人到来、到场
欢迎光临,请问您几位?
huān yíng guāng lín, qǐng wèn nín jǐ wèi?Hoan nghênh quý khách, xin hỏi quý khách đi mấy người?
嘉宾上台致辞,感谢大家的光临。
jiā bīn shàng tái zhì cí, gǎn xiè dà jiā de guāng lín.Quan khách lên phát biểu, cảm ơn sự có mặt của mọi người.