光辉【光輝】
[guāng huī] [光 辉]
rực rỡ; vinh quang; sáng chói
明亮耀眼的;光彩夺目的
他用一生的奋斗书写了光辉的历史篇章。
tā yòng yì shēng de fèn dòu shū xiě le guāng huī de lì shǐ piān zhāng.Ông đã dùng sự phấn đấu cả đời để viết nên trang sử rực rỡ.
ánh sáng; hào quang
闪烁的光彩;耀眼的光芒
皎洁的月亮散发着柔和的光辉。
jiǎo jié de yuè liàng sàn fā zhe róu hé de guāng huī.Ánh trăng vằng vặc tỏa ra ánh sáng dịu dàng.
阳光穿透云层,洒下一片灿烂的光辉。
yáng guāng chuān tòu yún céng, sǎ xià yí piàn càn làn de guāng huī.Ánh mặt trời xuyên qua tầng mây, rải xuống một vầng hào quang rực rỡ.