辉
[huī]
rực rỡ; chiếu sáng
皎洁的月亮散发着柔和的光辉。
jiǎo jié de yuè liàng sàn fā zhe róu hé de guāng huī.Ánh trăng vằng vặc tỏa ra ánh sáng dịu dàng.
晚宴现场灯火辉煌,十分热闹。
wǎn yàn xiàn chǎng dēng huǒ huī huáng, shí fēn rè nào.Hiện trường bữa tiệc rực rỡ ánh đèn, vô cùng náo nhiệt.
国王住在金碧辉煌的宫殿里。
guó wáng zhù zài jīn bì huī huáng de gōng diàn lǐ.Quốc vương sống trong tòa cung điện lộng lẫy.